Giá xe Mitsubishi Attrage niêm yết & lăn bánh
Mitsubishi Attrage được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với 3 phiên bản: MT, CVT, CVT Premium.
Giá xe Mitsubishi Attrage dao động từ 380.000.000 VNĐ đến 490.000.000 VNĐ. Dưới đây là bảng giá chi tiết tham khảo cho từng phiên bản.
| Phiên bản Attrage | Giá niêm yết | Ghi chú |
| Mitsubishi Attrage MT | 380.000.000 VNĐ | Giá trên chưa bao gồm ưu đãi từ Mitsubishi Quảng Ninh. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0398.824.635 để nhận giá tốt nhất |
| Mitsubishi Attrage CVT | 465.000.000 VNĐ | |
| Mitsubishi Attrage CVT Premium | 490.000.000 VNĐ |
Giới thiệu chung
Mitsubishi Attrage là mẫu sedan hạng B có doanh số khá ấn tượng trong năm 2024. Phiên bản nâng cấp của xe ra mắt từ tháng 3, bán ra gần 5.000 chiếc tính đến hết năm, xếp vị trí thứ 4/7 trong phân khúc. Thiết kế đẹp, nhiều tiện nghi và giá bán đặc biệt hấp dẫn là 3 ưu điểm nổi bật của mẫu xe này.

Ngoại thất Mitsubishi Attrage
Tương tự các dòng xe Mitsubishi hiện này, Attrage cũng được ứng dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield. Điểm nhận diện thương hiệu là mặt ca lăng tạo hình chữ X, mạ viền crom và nối liền cụm đèn pha. Ngay dưới là hốc đèn sương mù, tạo kiểu như hốc đèn pha trên Mitsubishi Xpander hay Pajero Sport.

Mitsubishi Attrage bản CVT trang bị hệ thống chiếu sáng gồm đèn bi-LED, đèn LED ban ngày và đèn sương mù. Phía sau là đèn hậu dạng viền LED khá nổi bật khi đi ban đêm. Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ. Mâm xe hợp kim kích thước 15-inch. Phanh trước dạng đĩa, phanh sau tang trống.

Kích thước tổng thể của xe theo chiều Dài x Cao x Rộng là 4.305 x 1.670 x 1.515. So với mẫu xe bán chạy nhất phân khúc B là Vios thì Attrage thua về chiều dài và chiều rộng, nhưng lại có cùng chiều dài trục cơ sở (2.550 mm).
Nội thất – tiện nghi Mitsubishi Attrage
Khoang nội thất của Mitsubishi Attrage sử dụng tone màu đen chủ đạo. Táp lô bố trí theo kiểu đối xứng, khá dễ để làm quen với các nút bấm và màn hình trung tâm. Điểm ấn tượng nhất là vô lăng to bản, cầm và lái rất sướng tay.

Ghế ngồi bọc da, hàng ghế đầu chỉnh cơ, hàng ghế thứ 2 có thể gập phẳng khi cần mở rộng khoang chứa đồ. Nhờ cách sắp xếp và thiết kế khoa học nên không gian ngồi khá thoải mái cho 4 người chiều cao trung bình 1m65 – 1m7.

Trang bị tiện nghi trên Mitsubishi Attrage 2024 gồm có màn hìnhh cảm ứng 7-inch, kết nối với điện thoại thông minh qua Apple CarPlay hoặc Android Auto, hệ thống âm thanh 4 loa, cổng sạc USB/HDMI, điều hòa tự động với khả năng làm mát cực nhanh. Thể tích khoang hành lý rộng 450 lít.

Để hỗ trợ người lái, Mitsubishi tích hợp các nút bấm chức năng trên vô lăng như đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm lượng, chỉnh đồng hồ hiển thị thông tin xe. Đi kèm là chế độ ga tự động cruise control, khá hữu ích khi chạy đường cao tốc.

Động cơ – An toàn Mitsubishi Attrage
Động cơ 1.2L cùng công nghệ van biến thiên điện tử MIVEC, cho sức mạnh 78 mã lực tại 6.000/phút và mômen xoắn cực đại 100 Nm tại 4.000 vòng/phút đi cùng hộp số CVT INVECS-III. Nhờ trọng lượng của xe chỉ 905 kg (nhẹ hơn 100kg so với các mẫu xe cùng phân khúc B) nên khối động cơ vẫn hoạt động rất tốt, tối ưu khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Trang bị an toàn trên xe gồm có túi khí đôi, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, cơ cấu căng đai tự động, móc ghế an toàn cho trẻ em ISO-FIX, camera lùi.
Kết luận
Mitsubishi Attrage 2024 là mẫu xe vừa đủ cho gia đình nhỏ 3 – 4 người. Thiết kế đẹp, tiện nghi cơ bản, giá bán cực hấp dẫn và khả năng vận hành tốt. Nếu gia đình bạn sống trong nội thành, cần một phương tiện nhỏ gọn di chuyển linh hoạt, nhưng vẫn đảm bảo an toàn và vận hành khi đi xa, thì Mitsubishi Attrage là lựa chọn đáng cân nhắc.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MITSUBISHI ATTRAGE CVT |
Mitsubishi Attrage MT Eco |
Mitsubishi Attrage MT |
Mitsubishi Attrage CVT Eco |
| Dáng xe Sedan |
Dáng xe Sedan |
Dáng xe Sedan |
Dáng xe Sedan |
| Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
| Số cửa sổ 4.00 |
Số cửa sổ 4.00 |
Số cửa sổ 4.00 |
Số cửa sổ 4.00 |
| Kiểu động cơ | Kiểu động cơ | Kiểu động cơ | Kiểu động cơ |
| Dung tích động cơ 1.20L |
Dung tích động cơ 1.20L |
Dung tích động cơ 1.20L |
Dung tích động cơ 1.20L |
| Công suất cực đại 78.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 77.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 77.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 78.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút |
| Momen xoắn cực đại 100.00 Nm , tại 4000 vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 100.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 100.00 Nm , tại 4000 vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 100.00 Nm , tại 4000 vòng/phút |
| Hộp số | Hộp số 5.00 cấp |
Hộp số 5.00 cấp |
Hộp số |
| Kiểu dẫn động Cầu trước |
Kiểu dẫn động Cầu trước |
Kiểu dẫn động Cầu trước |
Kiểu dẫn động Cầu trước |
| Mức tiêu hao nhiên liệu 0.00l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 5.90l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 5.98l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 6.00l/100km |
| Điều hòa Tự động vùng |
Điều hòa Chỉnh tay đơn vùng |
Điều hòa | Điều hòa Chỉnh tay đơn vùng |
| Số lượng túi khí 2 túi khí |
Số lượng túi khí 02 túi khí |
Số lượng túi khí 02 túi khí |
Số lượng túi khí 02 túi khí |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.